exeat
ex
ˈɛk
ek
eat
siæt
siāt
exertexpat

Định nghĩa và ý nghĩa của "exeat"trong tiếng Anh

01

giấy phép vắng mặt chính thức, exeat

a formal permission to be absent, especially from a school or other institution 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exeats
Các ví dụ
The boarding school granted him an exeat, allowing him to leave campus for the weekend to visit his family. 

Trường nội trú đã cấp cho anh ta một exeat, cho phép anh ta rời khỏi khuôn viên trường vào cuối tuần để thăm gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng