Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exeat
01
giấy phép vắng mặt chính thức, exeat
a formal permission to be absent, especially from a school or other institution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exeats
Các ví dụ
The parents signed their child 's exeat form, indicating approval for them to attend a special event off campus.
Cha mẹ đã ký vào mẫu exeat của con mình, cho thấy sự chấp thuận cho chúng tham dự một sự kiện đặc biệt ngoài khuôn viên trường.



























