Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Excursion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
excursions
Các ví dụ
The school organized an excursion to the science museum for the students.
Trường học đã tổ chức một chuyến tham quan đến bảo tàng khoa học cho học sinh.
02
lệch hướng, sai lệch
a departure from an intended path or norm
Các ví dụ
His argument took an unexpected excursion into unrelated topics, confusing the audience.
Luận điểm của anh ấy đã có một chuyến đi bất ngờ vào các chủ đề không liên quan, làm khán giả bối rối.
Cây Từ Vựng
excursionist
excursion
excurs



























