excursion
ex
ˈɪks
iks
cur
kɜ:
sion
ʃən
shēn
excisionexclusion

Định nghĩa và ý nghĩa của "excursion"trong tiếng Anh

Excursion
01

chuyến tham quan

a short trip taken for pleasure, particularly one arranged for a group of people 
excursion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
excursions
Các ví dụ
The school organized an excursion to the science museum for the students. 

Trường học đã tổ chức một chuyến tham quan đến bảo tàng khoa học cho học sinh.

02

lệch hướng, sai lệch

a departure from an intended path or norm 
Các ví dụ
His argument took an unexpected excursion into unrelated topics, confusing the audience. 

Luận điểm của anh ấy đã có một chuyến đi bất ngờ vào các chủ đề không liên quan, làm khán giả bối rối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng