exculpate
ex
ˌɛks
eks
cul
kəl
kēl
pate
peɪt
peit
/ɛkskˈʌlpeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exculpate"trong tiếng Anh

to exculpate
01

minh oan, giải oan

to clear someone's name of accusations and prove their innocence
to exculpate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exculpate
ngôi thứ ba số ít
exculpates
hiện tại phân từ
exculpating
quá khứ đơn
exculpated
quá khứ phân từ
exculpated
Các ví dụ
The lawyer presented compelling arguments that exculpated her client from the accusations.
Luật sư đã trình bày những lập luận thuyết phục minh oan cho thân chủ của mình khỏi những cáo buộc.

Cây Từ Vựng

exculpated
exculpation
exculpatory
exculpate
exculp
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng