Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to vex
01
làm phiền, quấy rầy
to annoy someone by intentionally or persistently bothering them with small, annoying actions or behaviors
Transitive: to vex sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
vex
ngôi thứ ba số ít
vexes
hiện tại phân từ
vexing
quá khứ đơn
vexed
quá khứ phân từ
vexed
Các ví dụ
The constant buzzing of the mosquito vexed me all night.
Tiếng vo ve liên tục của con muỗi đã làm phiền tôi suốt đêm.
02
làm bối rối, làm lúng túng
to confuse or bewilder someone, making them unsure or unable to understand something
Transitive: to vex sb
Các ví dụ
The difficult puzzle vexed him for hours without a solution.
Câu đố khó đã làm bối rối anh ta hàng giờ mà không tìm ra giải pháp.
03
tranh luận, thảo luận
to discuss or argue a topic with great energy or for a long time
Transitive: to vex a topic or question
Các ví dụ
The committee vexed the issue of funding for hours without reaching a conclusion.
Ủy ban đã tranh luận về vấn đề tài trợ trong nhiều giờ mà không đi đến kết luận.
04
lắc, giũ
to move something repeatedly or violently back and forth
Transitive: to vex sth
Các ví dụ
He vexed the papers on his desk, unable to find what he needed.
Anh ta lục lọi các giấy tờ trên bàn mà không tìm thấy thứ mình cần.
05
làm phiền, chọc tức
to irritate or annoy someone by causing trouble or distress
Transitive: to vex sb
Các ví dụ
It would vex anyone to deal with such a difficult customer.
Sẽ làm phiền bất cứ ai khi phải đối phó với một khách hàng khó tính như vậy.
06
làm phiền, gây khó chịu
to cause discomfort, pain, or physical irritation
Transitive: to vex a person or body part
Các ví dụ
The itchy mosquito bites began to vex him during the camping trip.
Những vết muỗi đốt ngứa ngáy bắt đầu làm phiền anh ta trong chuyến đi cắm trại.
Cây Từ Vựng
vexatious
vexed
vexer
vex



























