Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kiểm tra, quét
Kiểm toán viên quét hồ sơ tài chính để phát hiện bất kỳ sự khác biệt nào.
lướt qua, quét qua
Cô ấy lướt qua các tiêu đề báo để cập nhật tin tức hiện tại.
quét, chụp X-quang
Kỹ thuật viên đã quét bụng người phụ nữ để theo dõi sự phát triển của thai nhi.
quét, scan
Cô ấy quét mã QR bằng điện thoại thông minh để truy cập thông tin bổ sung.
phân tích vần luật, kiểm tra nhịp điệu
Nhà thơ soi xét từng dòng thơ của mình để đảm bảo nó duy trì được nhịp điệu iambic pentameter mong muốn.
quét, quét tia
Kỹ thuật viên đã quét chùm tia laser qua bảng mạch để phát hiện bất kỳ khuyết tật nào.
tuân thủ nguyên tắc âm luật, phù hợp với nhịp điệu
Bài sonnet quét hoàn hảo bằng ngũ âm iambic, mỗi dòng gồm năm iambs.
quét, kiểm tra
Phần mềm chống vi-rút đã quét toàn bộ ổ cứng để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của phần mềm độc hại.
quét, số hóa
Cô ấy quét những bức ảnh gia đình cũ để bảo quản chúng dưới dạng kỹ thuật số.
quét, kiểm tra hình ảnh y tế
Bác sĩ đã yêu cầu một lần quét để có được hình ảnh rõ ràng về phổi của bệnh nhân.
kiểm tra, khảo sát
Nhân viên bảo vệ đã thực hiện một quét chu vi.
Cây Từ Vựng



























