Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sashay
01
đi một cách kiêu kỳ, điệu đà bước đi
to walk in a manner that is both showy and casual, often with exaggerated movements to draw attention
Intransitive: to sashay | to sashay somewhere
Các ví dụ
She sashayed into the room, confidently flaunting her fashionable attire.
Cô ấy bước vào phòng một cách kiêu kỳ, tự tin khoe bộ trang phục thời trang của mình.
02
lướt đi uyển chuyển, di chuyển một cách thanh thoát
to glide or move with a sideways motion
Intransitive: to sashay to a direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
sashay
ngôi thứ ba số ít
sashays
hiện tại phân từ
sashaying
quá khứ đơn
sashayed
quá khứ phân từ
sashayed
Các ví dụ
The cat sashayed along the narrow ledge, displaying its agility and balance.
Con mèo lướt dọc theo rìa hẹp, thể hiện sự nhanh nhẹn và cân bằng của nó.
03
bước chassé, trượt
to perform a chassé step in ballet, which involves a gliding movement where one foot moves to the side, followed by the other foot joining it in a sliding motion
Intransitive: to sashay to a direction
Các ví dụ
During the dance recital, the ballerina skillfully sashayed across the stage, executing flawless chassé steps.
Trong buổi biểu diễn khiêu vũ, nữ diễn viên ba lê đã khéo léo lướt ngang sân khấu, thực hiện những bước chassé hoàn hảo.
Sashay
01
bước trượt nhanh, di chuyển trượt
(ballet) quick gliding steps with one foot always leading
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sashays
02
một hình thức nhảy vuông; các đối tác di chuyển vòng quanh nhau bằng các bước đi ngang, bước ngang trong điệu nhảy vuông
a square dance figure; partners circle each other taking sideways steps
03
chuyến đi chơi, cuộc tham quan
a journey taken for pleasure



























