
Tìm kiếm
Sassafras
01
cây sả phúc, cây sassafras
a deciduous tree known for its aromatic bark and leaves, commonly used in traditional medicine and flavoring
Example
As the wind blew, the sweet scent of sassafras filled the air, creating a tranquil atmosphere.
Khi gió thổi, hương thơm ngọt ngào của cây sassafras tràn ngập không khí, tạo ra một bầu không khí yên tĩnh.
She gathered some sassafras leaves and brewed herself a soothing cup of tea.
Cô ấy hái một vài lá cây sả phúc và pha cho mình một tách trà thư giãn.
02
cành sassafras, vỏ cây sassafras
dried root bark of the sassafras tree