Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parole
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
While on parole, individuals must comply with strict rules and regulations, including regular check-ins with a parole officer.
Khi được tạm tha, các cá nhân phải tuân thủ các quy tắc và quy định nghiêm ngặt, bao gồm kiểm tra thường xuyên với một sĩ quan tạm tha.
02
lời hứa danh dự, lời hứa long trọng
a formal or solemn promise, often given as a pledge of honor or word of honor
Các ví dụ
She kept her parole and admitted her mistake honestly.
Cô ấy đã giữ lời hứa và thừa nhận sai lầm của mình một cách trung thực.
03
mật khẩu, mật hiệu
a code word used to verify membership or grant access within a limited circle
Các ví dụ
The secret club required a parole at the door.
Câu lạc bộ bí mật yêu cầu một mật khẩu ở cửa.
to parole
01
phóng thích có điều kiện
to release a prisoner before the completion of their sentence, subject to certain conditions and under the supervision of a parole officer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
parole
ngôi thứ ba số ít
paroles
hiện tại phân từ
paroling
quá khứ đơn
paroled
quá khứ phân từ
paroled
Các ví dụ
The state's parole system aims to parole individuals who have demonstrated genuine remorse and a willingness to reintegrate into society.
Hệ thống tạm tha của tiểu bang nhằm mục đích tạm tha những cá nhân đã thể hiện sự hối hận chân thành và sẵn lòng tái hòa nhập vào xã hội.



























