Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
décider
01
quyết định, xác định
prendre une décision après réflexion ou choisir une option
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
décide
ngôi thứ nhất số nhiều
décidons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déciderai
hiện tại phân từ
décidant
quá khứ phân từ
décidé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
décidions
Các ví dụ
Nous avons décidé de partir en vacances cet été.
Chúng tôi đã quyết định đi nghỉ hè vào mùa hè này.
02
quyết định, xác định
déterminer officiellement une date, un règlement, ou une règle
Các ví dụ
Le juge décide de la peine appropriée.
Thẩm phán quyết định hình phạt thích hợp.
03
bắt buộc, ép buộc
forcer quelqu'un à faire quelque chose ou obliger à agir
Các ví dụ
Les circonstances l' ont décidé à changer de comportement.
Hoàn cảnh buộc anh ta phải thay đổi hành vi.
04
quyết định, dứt khoát
prendre enfin une décision après hésitation ou choisir une option
Các ví dụ
Nous nous sommes décidés à partir en vacances cet été.
Chúng tôi quyết định đi nghỉ hè vào mùa hè này.



























