Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déchiffrer
01
đọc ngay lập tức, giải mã ngay lập tức
lire et jouer ou chanter une partition sans l'avoir préparée
Các ví dụ
Les étudiants apprennent à déchiffrer des morceaux difficiles.
Sinh viên học cách giải mã các tác phẩm khó.
02
giải mã, phá mã
comprendre ou traduire un texte ou un code difficile à lire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déchiffre
ngôi thứ nhất số nhiều
déchiffrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déchiffrerai
quá khứ phân từ
déchiffré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déchiffrions
Các ví dụ
Les experts ont déchiffré le code militaire.
Các chuyên gia đã giải mã mã quân sự.
03
giải mã, đọc
lire un texte mal écrit ou illisible
Các ví dụ
Les étudiants doivent déchiffrer les textes anciens.
Các sinh viên phải giải mã các văn bản cổ.



























