quitar
qui
ki
ki
tar
ˈtaɾ
tar
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "quitar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

loại bỏ, lấy đi

sacar algo para que no esté más 
quitar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
quito
ngôi thứ ba số ít
quita
hiện tại phân từ
quitando
quá khứ đơn
quité
quá khứ phân từ
quitado
Các ví dụ
Quiero quitar esa mancha de la camisa. 

Tôi muốn loại bỏ vết bẩn đó trên áo sơ mi.

02

loại trừ

no aplicar una regla o norma a alguien o algo 
quitar definition and meaning
Các ví dụ
El profesor quitó a Juan de la lista de castigos. 

Giáo viên loại bỏ Juan khỏi danh sách hình phạt.

03

cởi ra

sacar o dejar de usar una prenda de vestir 
quitar definition and meaning
Các ví dụ
Me quité el abrigo porque hacía calor. 

Tôi cởi áo khoác vì trời nóng.

04

lấy đi, tước bỏ

tomar algo de otra persona o lugar 
Các ví dụ
La policía le quitó el carnet de conducir. 

Cảnh sát đã tịch thu bằng lái xe của anh ta.

05

dịch chuyển sang một bên, nhường đường

moverse para dejar pasar o salir de un lugar 
Các ví dụ
Por favor, quítate del camino. 

Làm ơn, tránh ra khỏi đường đi.

06

làm dịu, giải tỏa

hacer desaparecer una necesidad intensa, especialmente la sed 
Các ví dụ
Un vaso de agua fría le quitó la sed. 

Một ly nước lạnh làm dịu cơn khát của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng