Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instant
01
tức thì, nhanh chóng
happening or made very quickly and easily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The microwave oven offers instant heating for food.
Lò vi sóng cung cấp sự làm nóng tức thì cho thực phẩm.
1.1
ăn liền, nhanh
(of food and drinks) processed to allow for very quick and easy preparation
Các ví dụ
I always keep a jar of instant coffee for busy mornings.
Tôi luôn giữ một lọ cà phê hòa tan cho những buổi sáng bận rộn.
Các ví dụ
He felt an instant need to respond to the criticism.
Anh ấy cảm thấy một nhu cầu tức thì để đáp lại những lời chỉ trích.
Các ví dụ
The judge ruled that the previous offenses were not relevant to the instant case.
Thẩm phán phán quyết rằng các hành vi phạm tội trước đây không liên quan đến vụ án hiện tại.
Instant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
instants
Các ví dụ
For an instant, she thought she saw someone standing in the shadows.
Trong một khoảnh khắc, cô ấy nghĩ rằng mình đã nhìn thấy ai đó đứng trong bóng tối.
Các ví dụ
He knew at that instant that he had made the right decision.
Anh ấy biết ngay lúc đó rằng mình đã đưa ra quyết định đúng đắn.
03
cà phê hòa tan
coffee that is prepared quickly and easily by adding hot water to pre-processed granules or powder
thân mật
Các ví dụ
She offered me a cup of instant, but I prefer freshly brewed coffee.
Cô ấy mời tôi một tách cà phê hòa tan, nhưng tôi thích cà phê mới pha hơn.
Cây Từ Vựng
instantaneous
instantly
instant
inst



























