instant
ins
ˈɪns
ins
tant
tənt
tēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "instant"trong tiếng Anh

instant
01

tức thì, nhanh chóng

happening or made very quickly and easily 
instant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The microwave oven offers instant heating for food. 

Lò vi sóng cung cấp sự làm nóng tức thì cho thực phẩm.

1.1

ăn liền, nhanh

(of food and drinks) processed to allow for very quick and easy preparation 
Các ví dụ
I always keep a jar of instant coffee for busy mornings. 

Tôi luôn giữ một lọ cà phê hòa tan cho những buổi sáng bận rộn.

1.2

tức thì, ngay lập tức

becoming something very quickly or having an immediate, direct effect or result 
Các ví dụ
Her decision to speak up had an instant impact on the meeting’s direction. 

Quyết định lên tiếng của cô ấy đã có tác động tức thì đến hướng đi của cuộc họp.

02

tức thì, ngay lập tức

requiring immediate attention or action 
Các ví dụ
He felt an instant need to respond to the criticism. 

Anh ấy cảm thấy một nhu cầu tức thì để đáp lại những lời chỉ trích.

03

hiện tại, đang diễn ra

currently happening or existing 
Các ví dụ
The judge ruled that the previous offenses were not relevant to the instant case. 

Thẩm phán phán quyết rằng các hành vi phạm tội trước đây không liên quan đến vụ án hiện tại.

3.1

hiện tại, đang diễn ra

occurring during the current month 
Các ví dụ
The meeting will take place on the 15th instant. 

Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày 15 hiện tại.

Instant
01

khoảnh khắc, chốc lát

a very brief period of time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
instants
Các ví dụ
For an instant, she thought she saw someone standing in the shadows. 

Trong một khoảnh khắc, cô ấy nghĩ rằng mình đã nhìn thấy ai đó đứng trong bóng tối.

02

khoảnh khắc, thời điểm

a certain or exact point in time 
Các ví dụ
He knew at that instant that he had made the right decision. 

Anh ấy biết ngay lúc đó rằng mình đã đưa ra quyết định đúng đắn.

03

cà phê hòa tan

coffee that is prepared quickly and easily by adding hot water to pre-processed granules or powder 
thân mật
Các ví dụ
She offered me a cup of instant, but I prefer freshly brewed coffee. 

Cô ấy mời tôi một tách cà phê hòa tan, nhưng tôi thích cà phê mới pha hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng