Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pressing
01
cấp bách, khẩn cấp
requiring immediate attention due to something's urgency or importance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pressing
so sánh hơn
more pressing
có thể phân cấp
Các ví dụ
We must address the pressing issue of climate change to ensure the planet's future.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề cấp bách của biến đổi khí hậu để đảm bảo tương lai của hành tinh.
Pressing
01
ép, nén
the act of applying force or pressure to something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pressings
Các ví dụ
The first pressing of the grapes made the best wine.
Lần ép nho đầu tiên đã tạo ra loại rượu ngon nhất.
02
ép, ấn bản
a product or item created by applying pressure, such as a vinyl record, molded object, or printed material
Các ví dụ
The rare vinyl pressing of the album is a collector's treasure.
Bản ép hiếm của album vinyl là một kho báu của người sưu tập.
Cây Từ Vựng
pressingly
pressing
press



























