Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pressing
01
cấp bách, khẩn cấp
requiring immediate attention due to something's urgency or importance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pressing
so sánh hơn
more pressing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The government faces pressing challenges in healthcare and education.
Chính phủ đối mặt với những thách thức cấp bách trong y tế và giáo dục.
Pressing
01
ép, nén
the act of applying force or pressure to something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pressings
Các ví dụ
The pressing of the clay formed the vase.
Việc ép đất sét đã tạo ra chiếc bình.
02
ép, ấn bản
a product or item created by applying pressure, such as a vinyl record, molded object, or printed material
Các ví dụ
The factory produced a new pressing of the toy using updated molds.
Nhà máy đã sản xuất một ép mới của đồ chơi bằng cách sử dụng khuôn được cập nhật.
Cây Từ Vựng
pressingly
pressing
press



























