to hitch
hitch
hɪʧ
hich
hatchhutch

Định nghĩa và ý nghĩa của "hitch"trong tiếng Anh

to hitch
01

buộc, cột

to secure or attach by tying or fastening, often with a quick and simple knot 
Transitive: to hitch sth to a supporting structure
to hitch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hitch
ngôi thứ ba số ít
hitches
hiện tại phân từ
hitching
quá khứ đơn
hitched
quá khứ phân từ
hitched
Các ví dụ
She decided to hitch the tent to a nearby tree to prevent it from blowing away in the strong wind. 

Cô ấy quyết định buộc lều vào một cái cây gần đó để ngăn nó bị thổi bay trong gió mạnh.

02

bị vướng, tiến lên không đều

to progress or move unevenly, experiencing occasional pauses or sudden stops 
Intransitive
Các ví dụ
The old truck struggled to climb the steep hill, often hitching along the way. 

Chiếc xe tải cũ gặp khó khăn khi leo lên ngọn đồi dốc, thường xuyên bị giật trên đường.

03

thắng, buộc

to fasten or attach a harness to a draft animal, such as a horse or ox, in order to enable them to pull a load 
Transitive: to hitch a draft animal to a carriage
Các ví dụ
Before the carriage ride, the coachman needed to hitch the horses to the carriage for transportation. 

Trước khi đi xe ngựa, người đánh xe cần thắng ngựa vào xe để vận chuyển.

04

đi nhờ xe, bắt xe miễn phí

to get a free ride from passing vehicles 
Intransitive: to hitch | to hitch somewhere
Các ví dụ
In college, he often hitched across the country during summer breaks 

Ở trường đại học, anh ấy thường đi nhờ xe khắp đất nước trong những kỳ nghỉ hè.

05

giật mạnh, di chuyển nhanh

to quickly and suddenly move something into a different position 
Transitive: to hitch sth somewhere
Các ví dụ
Startled by the sudden noise, she hitched her chair away from the table. 

Giật mình vì tiếng ồn đột ngột, cô ấy kéo ghế của mình ra xa khỏi bàn.

01

trục trặc nhỏ, vấn đề nhỏ

a minor problem or issue that temporarily delays something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hitches
02

một khoảng thời gian phục vụ quân đội, thờ i gian trải qua trong quân ngũ

a period of time spent in military service 
03

sự đi khập khiễng, dáng đi khập khiễng

the uneven manner of walking that results from an injured leg 
04

nút thắt căng, nút thắt tạm thời

a knot that can be undone by pulling against the strain that holds it; a temporary knot 
05

khớp nối, móc nối

a connection between a vehicle and the load that it pulls 
06

trở ngại không lường trước, sự cố

an unforeseen obstacle 
07

sự gián đoạn, sự dừng lại

the state of inactivity following an interruption 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng