Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hitchhike
01
đi nhờ xe, bắt xe miễn phí
to travel by getting free rides in passing vehicles, typically by standing at the side of the road and signaling drivers to stop
Linking Verb: to hitchhike somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hitchhike
ngôi thứ ba số ít
hitchhikes
hiện tại phân từ
hitchhiking
quá khứ đơn
hitchhiked
quá khứ phân từ
hitchhiked
Các ví dụ
During their backpacking adventure, they decided to hitchhike through Europe to experience the local culture more intimately.
Trong chuyến phiêu lưu ba lô của họ, họ quyết định đi nhờ xe khắp châu Âu để trải nghiệm văn hóa địa phương một cách thân mật hơn.
Cây Từ Vựng
hitchhiker
hitchhiking
hitchhike
hitch
hike



























