glutamate
Pronunciation
/ˈɡɫutəˌmeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glutamate"trong tiếng Anh

Glutamate
01

glutamat, một hợp chất cơ bản có nguồn gốc từ axit glutamic

a fundamental compound derived from glutamic acid, integral to biological functions and known for its role as a neurotransmitter in the central nervous system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glutamates
Các ví dụ
Neurons in the brain utilize glutamate as a neurotransmitter to transmit signals between cells.
Các tế bào thần kinh trong não sử dụng glutamate như một chất dẫn truyền thần kinh để truyền tín hiệu giữa các tế bào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng