to detach
Pronunciation
/ˈdɪˌtætʃ/, /diˈtætʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "detach"trong tiếng Anh

to detach
01

tách ra, tháo rời

to remove or separate something
Ditransitive: to detach sth from sth
to detach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
detach
ngôi thứ ba số ít
detaches
hiện tại phân từ
detaching
quá khứ đơn
detached
quá khứ phân từ
detached
Các ví dụ
He carefully detached the sticker from the book cover.
Anh ấy cẩn thận tách nhãn dán ra khỏi bìa sách.
02

tách ra

(in military) to separate a unit of the group to embark on a different mission or task
Transitive: to detach a military unit
Các ví dụ
In response to the emergency, the general detached a medical unit to provide aid to the affected area.
Để ứng phó với tình trạng khẩn cấp, vị tướng đã tách một đơn vị y tế để cung cấp viện trợ cho khu vực bị ảnh hưởng.
03

tách ra, tháo rời

to become separated or disconnected from something else
Intransitive: to detach | to detach from sth
Các ví dụ
As the train reached full speed, a piece of luggage detached from the overhead compartment and fell onto the aisle.
Khi đoàn tàu đạt đến tốc độ tối đa, một món hành lý đã tách ra khỏi ngăn phía trên và rơi xuống lối đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng