detachment
de
di
tach
ˈtæʧ
tāch
ment
mənt
mēnt
detainment

Định nghĩa và ý nghĩa của "detachment"trong tiếng Anh

Detachment
01

sự tách rời, sự tách biệt

the act of releasing from an attachment or connection 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
detachments
02

sự tách biệt, sự thờ ơ

avoiding emotional involvement 
03

sự tách rời, sự tách biệt

coming apart 
04

phân đội, đội hình tác chiến

a small group of soldiers assigned for a specific task or mission 
Các ví dụ
A detachment was sent to secure the bridge. 

Một đội quân nhỏ đã được cử đi để bảo vệ cây cầu.

05

sự tách biệt, sự cô lập

the state of being isolated or detached 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng