detachment
de
di
di
tach
ˈtæʧ
tāch
ment
mənt
mēnt
/dɪtˈæt‍ʃmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "detachment"trong tiếng Anh

Detachment
01

sự tách rời, sự tách biệt

the act of releasing from an attachment or connection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
detachments
02

sự tách biệt, sự thờ ơ

avoiding emotional involvement
03

sự tách rời, sự tách biệt

coming apart
04

phân đội, đội hình tác chiến

a small group of soldiers assigned for a specific task or mission
Các ví dụ
She commanded a detachment of elite soldiers.
Cô ấy chỉ huy một đội quân binh sĩ tinh nhuệ.
05

sự tách biệt, sự cô lập

the state of being isolated or detached
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng