Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to detect
01
phát hiện, nhận ra
to notice or discover something that is difficult to find
Transitive: to detect sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
detect
ngôi thứ ba số ít
detects
hiện tại phân từ
detecting
quá khứ đơn
detected
quá khứ phân từ
detected
Các ví dụ
Dogs have a remarkable ability to detect certain scents, aiding in search and rescue missions.
Chó có khả năng đáng kinh ngạc để phát hiện một số mùi hương, hỗ trợ trong các nhiệm vụ tìm kiếm và cứu hộ.
Cây Từ Vựng
detectable
detected
detecting
detect



























