Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Way
Các ví dụ
The narrow way led to the village.
Con đường hẹp dẫn đến ngôi làng.
1.1
con đường, hành trình
a trip, voyage, or movement from one place to another
Các ví dụ
On their way through the forest, they encountered several wild animals.
Trên đường đi qua khu rừng, họ đã gặp phải một số loài động vật hoang dã.
1.2
con đường, lối đi
the physical stretch between one place and another
Các ví dụ
We 've come a long way.
Chúng tôi đã đi một chặng đường dài.
Các ví dụ
She stepped out of the way.
Cô ấy bước ra khỏi con đường.
1.4
đường, lối
a particular course or path followed during travel
Các ví dụ
She gave us directions to find our way back.
Cô ấy đã chỉ cho chúng tôi đường để tìm lối về.
Các ví dụ
We must find a better way to manage our time.
Chúng ta phải tìm ra một cách tốt hơn để quản lý thời gian của mình.
03
cách, lối
a consistent or characteristic manner in which someone acts or expresses themselves
Các ví dụ
That 's just his way, always helping others.
Đó chỉ là cách của anh ấy, luôn giúp đỡ người khác.
Các ví dụ
He was right in more ways than one.
Anh ấy đã đúng theo nhiều cách khác nhau.
Các ví dụ
The patient is in no way fit to travel.
Bệnh nhân không có cách nào đủ sức khỏe để đi du lịch.
06
con đường, lối đi
an opening or route for entering or leaving a place
Các ví dụ
They escaped through the back way.
Họ đã trốn thoát qua lối sau.
07
đường, lối
used with certain verbs to stress movement, effort, or force in a direction
Các ví dụ
They worked their way up the ranks.
Họ đã mở đường lên các cấp bậc.
Các ví dụ
He lives somewhere up Maine way.
Anh ấy sống ở đâu đó quanh vùng Maine.
09
con đường, khoảng cách
a measure of time separating two points
Các ví dụ
The deadline is a short way off.
Hạn chót chỉ còn một quãng ngắn nữa.
10
phần, chia
a share or portion into which something is divided
Các ví dụ
Divide the cake both ways.
Chia chiếc bánh theo cả hai hướng.
11
đường đi, sự tiến lên
forward or backward motion of a vessel on the water
Các ví dụ
The ship gathered way slowly.
Con tàu từ từ tăng tốc.
way
Các ví dụ
The hotel turned out to be way down the road past the lake.
Khách sạn hóa ra lại ở xa tít trên con đường qua hồ.
way
01
Thật đấy!, Chắc chắn rồi!
used in response to "no way" to indicate that something is true, possible, or can happen
Các ví dụ
Way! She really finished the marathon in under three hours.
Ồ! Cô ấy thực sự đã hoàn thành cuộc đua marathon trong vòng chưa đầy ba giờ.



























