Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to blanch
01
tái mặt, xanh xao
to turn pale, especially in response to fear, shock, or surprise
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blanch
ngôi thứ ba số ít
blanches
hiện tại phân từ
blanching
quá khứ đơn
blanched
quá khứ phân từ
blanched
Các ví dụ
While waiting for the results, she was visibly blanching.
Trong khi chờ đợi kết quả, cô ấy rõ ràng đang tái đi.
02
chần, trụng
to briefly immerse food in boiling water, often followed by rapid cooling, to preserve color, remove skin, or prepare for freezing
Transitive: to blanch food
Các ví dụ
Before freezing the vegetables, she decided to blanch them to preserve their vibrant color and nutrients.
Trước khi đông lạnh rau, cô ấy quyết định chần chúng để giữ màu sắc tươi sáng và chất dinh dưỡng.
Cây Từ Vựng
blanched
blanch



























