Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blandishments
01
lời nịnh hót, lời tán tỉnh
words or actions meant to flatter or charm someone in order to persuade them to do something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
blandishments
Các ví dụ
The salesman 's blandishments convinced her to buy the car.
Những lời nịnh hót của người bán hàng đã thuyết phục cô ấy mua chiếc xe.



























