blandishments
blan
ˈblæn
blān
dish
dɪʃ
dish
ments
mənts
mēnts

Định nghĩa và ý nghĩa của "blandishments"trong tiếng Anh

Blandishments
01

lời nịnh hót, lời tán tỉnh

words or actions meant to flatter or charm someone in order to persuade them to do something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
blandishments
Các ví dụ
No amount of blandishments could change her mind. 

Không có số lượng lời nịnh hót nào có thể khiến cô ấy thay đổi quyết định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng