trip
trip
trɪp
trip
thrip

Định nghĩa và ý nghĩa của "trip"trong tiếng Anh

01

chuyến đi, cuộc hành trình

a journey that you take for fun or a particular reason, generally for a short amount of time 
trip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trips
Các ví dụ
The family planned a trip to the beach for their summer vacation. 

Gia đình đã lên kế hoạch một chuyến đi đến bãi biển cho kỳ nghỉ hè của họ.

02

vấp ngã, trượt chân

an accidental stumble or misstep that may lead to a fall 
trip definition and meaning
Các ví dụ
She had a trip on the uneven pavement. 

Cô ấy bị vấp ngã trên vỉa hè không bằng phẳng.

03

sai lầm, lỗi ngớ ngẩn

an unintentional mistake or blunder, often causing embarrassment 
Các ví dụ
He made a trip during his speech by mispronouncing the name. 

Anh ấy đã mắc một sai lầm trong bài phát biểu của mình bằng cách phát âm sai tên.

04

bước đi nhẹ nhàng, dáng đi nhanh nhẹn

a light, nimble, or quick step or movement 
Các ví dụ
She walked with a cheerful trip in her step. 

Cô ấy bước đi với một bước chân vui vẻ trong dáng đi của mình.

05

cơ chế ngắt, bộ phận kích hoạt

a catch or switch mechanism that activates a device 
Các ví dụ
The circuit breaker had a trip to prevent overload. 

Cầu dao có một ngắt mạch để ngăn ngừa quá tải.

06

trải nghiệm, cuộc phiêu lưu

an exciting or mind-expanding experience 
Các ví dụ
Visiting the mountains was a real trip for her senses. 

Thăm núi là một chuyến đi thực sự cho các giác quan của cô ấy.

07

chuyến đi, trip

an experience of vivid hallucinations caused by psychoactive drugs 
Các ví dụ
She described her LSD trip in detail. 

Cô ấy đã mô tả chi tiết chuyến đi LSD của mình.

01

vấp, trượt chân

to slip or hit something with the foot accidentally that makes one fall or lose balance momentarily 
Intransitive
to trip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
trip
ngôi thứ ba số ít
trips
hiện tại phân từ
tripping
quá khứ đơn
tripped
quá khứ phân từ
tripped
Các ví dụ
She didn't notice the small step and tripped as she entered the dark room. 

Cô ấy không để ý đến bậc thang nhỏ và vấp ngã khi bước vào căn phòng tối.

02

phê, lên đồng

to experience a powerful and sometimes unusual change in one's thoughts, feelings, and perceptions as a result of taking drugs such as LSD or magic mushrooms 
Transitive: to trip on drugs
to trip definition and meaning
Các ví dụ
He tripped on mushrooms and found himself immersed in a surreal world of visuals and sensations. 

Anh ấy phê với nấm và thấy mình đắm chìm trong một thế giới siêu thực của hình ảnh và cảm giác.

03

kích hoạt, khởi động

to cause a mechanism or device to operate, often by pushing a button, switch, or triggering a specific action 
Intransitive
Transitive: to trip a switch or mechanism
Các ví dụ
To start the engine, you need to trip the ignition switch by turning the key. 

Để khởi động động cơ, bạn cần kích hoạt công tắc đánh lửa bằng cách xoay chìa khóa.

04

làm vấp ngã, làm ngã

to cause someone to lose their balance and stumble or fall 
Transitive: to trip sb
Các ví dụ
He extended his foot to trip his friend during the friendly race, causing a burst of laughter. 

Anh ấy duỗi chân ra để làm vấp người bạn của mình trong cuộc đua thân thiện, gây ra một trận cười.

05

đi du lịch, đi chơi xa

to go on a brief journey or excursion, either for leisure or a specific purpose 
Intransitive: to trip somewhere
Các ví dụ
We decided to trip to the beach for the weekend to enjoy the sun and surf. 

Chúng tôi quyết định đi du lịch đến bãi biển vào cuối tuần để tận hưởng ánh nắng và sóng biển.

06

hoảng loạn, lo lắng thái quá

to overreact, panic, or worry unnecessarily 
tiếng lóng
Các ví dụ
You're tripping; the deadline isn't as bad as you think. 

Bạn đang lo lắng quá mức; hạn chót không tệ như bạn nghĩ đâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng