Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to backfire
01
phản tác dụng, có kết quả ngược lại
to have a result contrary to what one desired or intended
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backfire
ngôi thứ ba số ít
backfires
hiện tại phân từ
backfiring
quá khứ đơn
backfired
quá khứ phân từ
backfired
Các ví dụ
His attempt to prank his friend backfired when she turned the tables on him.
Nỗ lực trêu chọc bạn của anh ấy phản tác dụng khi cô ấy đảo ngược tình thế.
02
đốt ngược, châm lửa có kiểm soát
to intentionally start a small fire in order to control or prevent the spread of a larger fire
Intransitive
Các ví dụ
The firefighters decided to backfire to contain the wildfire before it spread further.
Lính cứu hỏa quyết định đốt ngược để kiểm soát đám cháy rừng trước khi nó lan rộng hơn.
03
nổ ngược, bị trục trặc
(of a vehicle or its engine) to experience an explosion in the engine or exhaust system due to improper timing, causing a loud noise or malfunction
Intransitive
Các ví dụ
The old car backfired when I tried to start it this morning.
Chiếc xe cũ nổ ngược khi tôi cố gắng khởi động nó sáng nay.
Backfire
01
phản tác dụng, hậu quả ngược
an action or plan that produces the opposite effect or unintended negative consequences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backfires
Các ví dụ
The policy turned out to be a backfire for the government.
Chính sách hóa ra lại là một phản tác dụng đối với chính phủ.
02
tiếng nổ ngược, vụ nổ trong động cơ
a loud, sudden explosion of unburned fuel in the engine or exhaust system
Các ví dụ
The old car occasionally experienced a backfire when starting up.
Chiếc xe cũ thỉnh thoảng gặp phải hiện tượng nổ ngược khi khởi động.
03
phản lực ngược, nổ ngược
the backward release of gases and unburned powder after firing a gun
Các ví dụ
The rifle's backfire startled everyone at the shooting range.
Giật lùi của khẩu súng trường đã làm mọi người tại bãi bắn giật mình.
04
lửa đối đầu, lửa kiểm soát
a fire set intentionally to burn vegetation ahead of a wildfire, creating a barrier
Các ví dụ
Firefighters used a backfire to stop the wildfire from spreading.
Lính cứu hỏa đã sử dụng đốt ngược để ngăn chặn đám cháy rừng lan rộng.



























