Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to melt
01
tan chảy, nóng chảy
(of something in solid form) to turn into liquid form by being subjected to heat
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
melt
ngôi thứ ba số ít
melts
hiện tại phân từ
melting
quá khứ đơn
melted
quá khứ phân từ
melted
Các ví dụ
Ice cubes melt quickly in warm water.
Những viên đá tan nhanh trong nước ấm.
02
làm tan chảy, tan chảy
to cause something that is in solid form to turn into liquid form by use of heat
Transitive: to melt solid matter
Các ví dụ
She melted butter in a saucepan to prepare pancakes for breakfast.
Cô ấy tan chảy bơ trong một cái chảo để chuẩn bị bánh kếp cho bữa sáng.
03
tan chảy, cảm động sâu sắc
to be deeply moved or touched by something
Intransitive
Các ví dụ
Watching the reunion of the long-lost siblings made everyone in the room melt with emotion.
Xem đoàn tụ của những anh chị em lâu ngày mất tích khiến mọi người trong phòng tan chảy vì xúc động.
04
tan chảy, hòa vào nhau
to lose distinct boundaries or characteristics
Intransitive: to melt into sth
Các ví dụ
The colors of the sunset melted into each other, creating a beautiful blend of pinks and oranges across the sky.
Màu sắc của hoàng hôn hòa tan vào nhau, tạo nên một sự pha trộn tuyệt đẹp giữa màu hồng và cam trên bầu trời.
05
tan chảy, giảm dần
to become less intense and gradually diminish
Intransitive
Các ví dụ
After the argument, tension between them began to melt, and they were able to reconcile their differences.
Sau cuộc tranh cãi, căng thẳng giữa họ bắt đầu tan chảy, và họ đã có thể hòa giải những khác biệt.
06
(of foods) to become soft, smooth, or easy to chew in the mouth
Các ví dụ
The chocolate melts in your mouth almost instantly.
Melt
01
sự tan chảy, sự nóng chảy
the process whereby heat changes something from a solid to a liquid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
melts
Cây Từ Vựng
melted
melter
melting
melt



























