Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melting
01
sự nóng chảy, sự tan chảy
the process of turning something from a solid form to liquid by applying heat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
meltings
Các ví dụ
The melting of the ice caps is a major concern for climate scientists.
Sự tan chảy của các chỏm băng là mối quan tâm lớn đối với các nhà khoa học khí hậu.
melting
01
tan chảy, nóng chảy
transitioning from a solid to a liquid state due to warmth or heat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melting
so sánh hơn
more melting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The melting ice cream dripped down the cone in the summer sun.
Kem tan chảy nhỏ giọt xuống ốc quế dưới ánh nắng mùa hè.
02
cảm động, dịu dàng
showing or causing strong feelings of love, sympathy, or tenderness
Các ví dụ
She gave him a melting smile that made him forget his worries.
Cô ấy đã trao cho anh một nụ cười tan chảy khiến anh quên đi những lo lắng của mình.
Cây Từ Vựng
melting
melt



























