Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melting
01
sự nóng chảy, sự tan chảy
the process of turning something from a solid form to liquid by applying heat
Các ví dụ
The melting of the cheese made the sandwich perfectly gooey.
Sự tan chảy của phô mai làm cho bánh sandwich trở nên hoàn hảo dính.
melting
01
tan chảy, nóng chảy
transitioning from a solid to a liquid state due to warmth or heat
Các ví dụ
Melting glaciers are causing sea levels to rise.
Các sông băng tan chảy đang làm mực nước biển dâng cao.
Cây Từ Vựng
melting
melt



























