melting
mel
ˈmɛl
mel
ting
tɪng
ting
/mˈɛltɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "melting"trong tiếng Anh

Melting
01

sự nóng chảy, sự tan chảy

the process of turning something from a solid form to liquid by applying heat
melting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The melting of the cheese made the sandwich perfectly gooey.
Sự tan chảy của phô mai làm cho bánh sandwich trở nên hoàn hảo dính.
melting
01

tan chảy, nóng chảy

transitioning from a solid to a liquid state due to warmth or heat
melting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melting
so sánh hơn
more melting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Melting glaciers are causing sea levels to rise.
Các sông băng tan chảy đang làm mực nước biển dâng cao.
02

cảm động, dịu dàng

showing or causing strong feelings of love, sympathy, or tenderness
Các ví dụ
The movie had a melting scene that brought tears to the audience.
Bộ phim có một cảnh cảm động khiến khán giả rơi nước mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng