Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melting
01
sự nóng chảy, sự tan chảy
the process of turning something from a solid form to liquid by applying heat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The melting of the cheese made the sandwich perfectly gooey.
Sự tan chảy của phô mai làm cho bánh sandwich trở nên hoàn hảo dính.
melting
01
tan chảy, nóng chảy
transitioning from a solid to a liquid state due to warmth or heat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melting
so sánh hơn
more melting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Melting glaciers are causing sea levels to rise.
Các sông băng tan chảy đang làm mực nước biển dâng cao.
02
cảm động, dịu dàng
showing or causing strong feelings of love, sympathy, or tenderness
Các ví dụ
The movie had a melting scene that brought tears to the audience.
Bộ phim có một cảnh cảm động khiến khán giả rơi nước mắt.
Cây Từ Vựng
melting
melt



























