Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
élever
01
xây dựng, dựng lên
construire ou bâtir quelque chose en hauteur
Các ví dụ
L' entreprise élève des maisons écologiques.
Công ty xây dựng những ngôi nhà thân thiện với môi trường.
02
nâng lên, tăng lên
augmenter ou hausser quelque chose
Các ví dụ
Le gouvernement veut élever les salaires.
Chính phủ muốn nâng cao tiền lương.
03
nuôi dưỡng, dạy dỗ
s'occuper d'un enfant pour qu'il grandisse
Các ví dụ
Ils ont élevé leur fille dans une famille heureuse.
Họ nuôi dưỡng con gái của họ trong một gia đình hạnh phúc.
04
nuôi dưỡng, chăm sóc
s'occuper d'animaux pour les faire grandir
Các ví dụ
Il élève des poissons dans un grand aquarium.
Anh ấy nuôi cá trong một bể cá lớn.
05
nâng lên, tăng lên
monter en hauteur ou en quantité
Các ví dụ
La température s' élève en été.
Nhiệt độ tăng vào mùa hè.
06
thăng tiến, vươn lên
atteindre un rang, un niveau ou une position plus haut(e)
Các ví dụ
Cet employé s' élève rapidement dans l' entreprise.
Nhân viên này đang thăng tiến nhanh chóng trong công ty.
07
lên tiếng, phản đối
exprimer fermement son opposition à quelque chose
Các ví dụ
Le syndicat s' est élevé contre les conditions de travail.
Công đoàn đã lên tiếng chống lại điều kiện làm việc.



























