le droit
droit
dʁwa
drva
cobrasmalaOmahasarah

Định nghĩa và ý nghĩa của "droit"trong tiếng Pháp

Le droit
01

quyền, giấy phép

permission officielle accordée par une autorité 
le droit definition and meaning
Các ví dụ
J'ai le droit de visiter ce pays avec mon visa. 

Tôi có quyền thăm đất nước này với thị thực của mình.

02

luật, pháp luật

ensemble des règles qui régissent une société 
le droit definition and meaning
Các ví dụ
Il étudie le droit à l'université. 

Anh ấy học luật ở trường đại học.

03

thuế, lệ phí

taxe ou impôt perçu par l'État ou une autorité 
le droit definition and meaning
Các ví dụ
Il doit payer les droits à l'importation. 

Anh ấy phải trả thuế nhập khẩu.

04

đảng cánh hữu, đảng bảo thủ

parti ou mouvement politique défendant des idées conservatrices ou de droite 
le droit definition and meaning
Các ví dụ
Le droit a remporté les élections locales. 

Đảng cánh hữu đã thắng cuộc bầu cử địa phương.

05

quyền, đặc quyền

ce qui est légalement ou moralement accordé à quelqu'un, une permission ou une prérogative 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
droits
Các ví dụ
Chaque citoyen a le droit de vote. 

Mỗi công dân đều có quyền bầu cử.

06

tay phải, bên phải

côté droit du corps humain, notamment la main ou le bras 
Các ví dụ
Il écrit de la main droite. 

Anh ấy viết bằng tay phải.

01

thẳng, ngay ngắn

qui ne courbe pas, en ligne directe 
droit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus droit
so sánh hơn
plus droit
có thể phân cấp
giống đực số ít
droit
giống đực số nhiều
droits
giống cái số ít
droite
giống cái số nhiều
droites
Các ví dụ
Tiens - toi droit quand tu marches. 

Hãy đứng thẳng khi bạn đi bộ.

02

phải, thuận tay phải

situé du côté opposé à gauche 
droit definition and meaning
Các ví dụ
Il écrit de la main droite. 

Anh ấy viết bằng tay phải.

03

thẳng thắn, trực tiếp

franc, direct, qui exprime les choses sans détour 
droit definition and meaning
Các ví dụ
Il est toujours droit dans ses réponses. 

Anh ấy luôn thẳng thắn trong câu trả lời của mình.

04

vuông góc, góc vuông

qui forme un angle de 90 degrés 
droit definition and meaning
Các ví dụ
Un triangle rectangle a un angle droit. 

Một tam giác vuông có một góc vuông.

05

thẳng, không có nếp gấp

qui tombe verticalement sans plis ni évasement 
Các ví dụ
Elle porte une jupe droite très élégante. 

Cô ấy mặc một chiếc váy thẳng rất thanh lịch.

01

thẳng, trực tiếp

en ligne directe , sans détour 
droit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Va droit devant toi jusqu'au feu rouge. 

Đi thẳng phía trước bạn cho đến đèn giao thông.

02

thẳng, trực tiếp

en ligne  droite , sans courbe ni  détour 
Các ví dụ
Il va droit vers la sortie. 

Anh ấy đi thẳng đến lối ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng