le drapeau
drap
dʁa
dra
eau
o
o
chapeau

Định nghĩa và ý nghĩa của "drapeau"trong tiếng Pháp

Le drapeau
01

lá cờ, cờ

un morceau de tissu avec des couleurs et des symboles qui représente un pays , une ville ou une organisation 
le drapeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
drapeaux
Các ví dụ
Le drapeau français est bleu, blanc et rouge. 

cờ Pháp có màu xanh dương, trắng và đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng