to click
click
klɪk
klik
chickclockclinkclack

Định nghĩa và ý nghĩa của "click"trong tiếng Anh

to click
01

nhấp, bấm

to select an item or function from a computer screen, etc. using a mouse or touchpad 
Transitive: to click sth | to click on sth
to click definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
click
ngôi thứ ba số ít
clicks
hiện tại phân từ
clicking
quá khứ đơn
clicked
quá khứ phân từ
clicked
Các ví dụ
To save your document, simply click the "Save" option. 

Để lưu tài liệu của bạn, chỉ cần nhấp vào tùy chọn "Lưu".

02

nhấp, phát ra tiếng click

to make a noise by making contact with or striking another object 
Intransitive
Linking Verb: to click [adj]
Các ví dụ
The gears in the machine clicked as they turned. 

Các bánh răng trong máy kêu lách cách khi chúng quay.

2.1

nhấp chuột, bật

to cause something to make a short sharp sound as a result of making contact with or striking another object 
Transitive: to click sth
Các ví dụ
She clicked her pen repeatedly during the meeting. 

Cô ấy nhấp bút liên tục trong cuộc họp.

03

bật ra, đột nhiên hiểu ra

to suddenly begin to realize or understand something 
Intransitive
tiếng lóng
Các ví dụ
After hours of confusion, the solution suddenly clicked in my mind. 

Sau nhiều giờ bối rối, giải pháp đột nhiên lóe sáng trong tâm trí tôi.

04

cục tác, kêu cục cục

to emit a short, sharp sound like that of a hen 
Intransitive
Các ví dụ
The hen in the coop clicked to announce she had laid an egg. 

Con gà mái trong chuồng cục tác để thông báo rằng nó đã đẻ một quả trứng.

05

kết thân, hợp nhau

to become friendly with someone in a short period of time, particularly due to sharing the same views or opinions 
Intransitive
Các ví dụ
We had so much in common that we clicked as soon as we started talking. 

Chúng tôi có quá nhiều điểm chung đến nỗi chúng tôi hợp nhau ngay khi bắt đầu nói chuyện.

5.1

hợp nhau, ăn ý

to be able to cooperate well together 
Intransitive
Các ví dụ
After a few team-building exercises, we finally clicked and started working smoothly. 

Sau một vài bài tập xây dựng đội ngũ, cuối cùng chúng tôi đã hợp tác ăn ý và bắt đầu làm việc trơn tru.

01

nhấp chuột, cú nhấp chuột

the action of pressing a button on a computer mouse 
click definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clicks
02

chốt, chốt hãm

a hinged catch that fits into a notch of a ratchet to move a wheel forward or prevent it from moving backward 
03

nhấp chuột, tiếng tách

a stop consonant made by the suction of air into the mouth (as in Bantu) 
04

tiếng tách, tiếng kêu

a short, sharp sound produced by dolphins using echolocation to navigate, communicate, and detect objects underwater 
Các ví dụ
Dolphins use clicks to find food in murky water. 

Cá heo sử dụng tiếng lách cách để tìm thức ăn trong vùng nước đục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng