Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clickable
01
có thể nhấp, có thể kích hoạt bằng cách nhấp
capable of being easily activated or selected by clicking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clickable
so sánh hơn
more clickable
có thể phân cấp
Các ví dụ
In the email, there are several clickable buttons for responding, forwarding, or archiving messages.
Trong email, có một số nút có thể nhấp để trả lời, chuyển tiếp hoặc lưu trữ tin nhắn.
Cây Từ Vựng
clickable
click



























