Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cliched
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clichéd
so sánh hơn
more clichéd
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel's clichéd characters made it hard for readers to stay engaged with the story.
Những nhân vật sáo rỗng của cuốn tiểu thuyết khiến độc giả khó có thể tiếp tục quan tâm đến câu chuyện.



























