hackneyed
hack
ˈhæk
hāk
neyed
nid
nid

Định nghĩa và ý nghĩa của "hackneyed"trong tiếng Anh

hackneyed
01

sáo rỗng, cũ rích

(of phrases, words, ideas, etc.) used so much that it has lost its effect, interest, or originality 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hackneyed
so sánh hơn
more hackneyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The film's plot was criticized for relying on hackneyed tropes that lacked creativity. 

Cốt truyện của bộ phim bị chỉ trích vì dựa vào những sáo rỗng thiếu sáng tạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng