Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
time-worn
01
bị thời gian làm mòn, cổ kính
used or existed for a long time, often showing signs of age or wear
Các ví dụ
Her time-worn violin had been passed down through generations of musicians in her family.
Cây vĩ cầm bị mòn theo thời gian của cô đã được truyền lại qua nhiều thế hệ nhạc sĩ trong gia đình.
Các ví dụ
The politician gave another time-worn speech about change, but the audience was unimpressed.
Chính trị gia đã có một bài phát biểu sáo rỗng khác về sự thay đổi, nhưng khán giả không ấn tượng.



























