Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
time-worn
01
bị thời gian làm mòn, cổ kính
used or existed for a long time, often showing signs of age or wear
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most time-worn
so sánh hơn
more time-worn
có thể phân cấp
Các ví dụ
The time-worn bookshelves in the library bore the marks of countless readers over the years.
Những kệ sách bạc màu theo thời gian trong thư viện mang dấu ấn của vô số độc giả qua nhiều năm.



























