Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hacker
Các ví dụ
The hacker gained unauthorized access to the company's database and stole sensitive information.
Hacker đã giành được quyền truy cập trái phép vào cơ sở dữ liệu của công ty và đánh cắp thông tin nhạy cảm.
02
người chơi gôn nghiệp dư, người chơi gôn cuối tuần
an unskilled or careless golfer who hits erratically or without control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hackers
Các ví dụ
He's a weekend hacker who loses half his balls on the course.
Anh ấy là một hacker cuối tuần, người mất một nửa số bóng của mình trên sân.
03
người làm việc cần cù, kẻ làm việc như trâu
a person who performs monotonous work with persistence but little creativity
Các ví dụ
He spent years as a hacker in the accounting department.
Anh ấy đã dành nhiều năm làm hacker trong bộ phận kế toán.
Cây Từ Vựng
hacker
hack



























