Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
afield
Các ví dụ
Delegates traveled afield from as far as South America for the conference.
Các đại biểu đã đi xa từ những nơi xa xôi như Nam Mỹ để đến hội nghị.
1.1
ở nông thôn, trong tự nhiên
out in the countryside or natural environment, especially for battle, hunting, or work
Các ví dụ
She enjoyed spending weekends afield, away from the city noise.
Cô ấy thích dành những ngày cuối tuần ở ngoài đồng, xa khỏi tiếng ồn của thành phố.
02
lạc đề, xa chủ đề chính
away from the main subject or relevant topic
Các ví dụ
Irrelevant remarks sent the conversation afield.
Những nhận xét không liên quan đã đưa cuộc trò chuyện ra khỏi chủ đề.
2.1
ngoài phạm vi quen thuộc, vượt quá sự hiểu biết
outside the scope of one's familiarity or understanding
Các ví dụ
That field of research is afield for most practitioners in our discipline.
Lĩnh vực nghiên cứu đó xa lạ với hầu hết các học viên trong ngành của chúng tôi.



























