Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
forth
Các ví dụ
He marched forth from the city with courage in his heart.
Anh ấy tiến ra khỏi thành phố với lòng dũng cảm.
Các ví dụ
Let the tradition continue from now forth.
Hãy để truyền thống tiếp tục từ nay trở đi.
Các ví dụ
I put forth my proposal for the new design.
Tôi đã đưa ra đề xuất của mình cho thiết kế mới.



























