Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rebuff
01
từ chối, gạt bỏ
to reject or dismiss someone or something in an abrupt or blunt manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rebuff
ngôi thứ ba số ít
rebuffs
hiện tại phân từ
rebuffing
quá khứ đơn
rebuffed
quá khứ phân từ
rebuffed
Các ví dụ
She felt hurt when he rebuffed her offer to help with the project.
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương khi anh ta từ chối lời đề nghị giúp đỡ dự án của cô.
02
đẩy lùi, từ chối
forcefully repel or drive back someone or something, typically as a defensive action
Các ví dụ
The soldiers will rebuff any attempts to breach the perimeter, ensuring the safety of their encampment.
Những người lính sẽ đẩy lùi mọi nỗ lực xâm nhập vào chu vi, đảm bảo an toàn cho doanh trại của họ.
Rebuff
01
sự cự tuyệt, sự từ chối
a deliberate act of rudeness or rejection, typically showing anger, disapproval, or contempt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rebuffs
Các ví dụ
His friendly greeting was met with a cold rebuff.
Lời chào thân thiện của anh ấy đã bị đáp lại bằng một sự từ chối lạnh lùng.
02
sự cự tuyệt, sự khước từ
an instance of repelling or fending off someone or something
Các ví dụ
The army's defense was a firm rebuff to the invading forces.
Sự phòng thủ của quân đội là một sự từ chối kiên quyết đối với lực lượng xâm lược.
Cây Từ Vựng
rebuff
buff



























