to rebound
Pronunciation
/ɹiˈbaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebound"trong tiếng Anh

to rebound
01

nảy lại, bật trở lại

to bounce back after hitting a surface
Intransitive
to rebound definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
rebound
ngôi thứ ba số ít
rebounds
hiện tại phân từ
rebounding
quá khứ đơn
rebounded
quá khứ phân từ
rebounded
Các ví dụ
The car hit the speed bump and rebounded slightly.
Chiếc xe đâm vào gờ giảm tốc và hơi bật lại.
02

phục hồi, bật lại

to return to a former condition, level, or state after a setback or decline
Intransitive
Các ví dụ
The stock market faced a decline, but it rebounded and reached new highs.
Thị trường chứng khoán đối mặt với sự suy giảm, nhưng đã phục hồi và đạt mức cao mới.
Rebound
01

sự phục hồi, mối quan hệ phục hồi

a relationship or fling that occurs shortly after the end of a significant one, often to help cope with a breakup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rebounds
02

bật bóng, lấy lại bóng

the act of a player retrieving the ball after a missed shot or free throw in basketball
Các ví dụ
Defensive rebounds often lead to fast breaks.
Bóng bật bảng phòng ngự thường dẫn đến phản công nhanh.
03

sự bật lại, phản ứng

a reaction to a crisis or setback or frustration
04

sự bật lại, sự nảy lại

a movement back from an impact
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng