Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rebound
01
nảy lại, bật trở lại
to bounce back after hitting a surface
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
rebound
ngôi thứ ba số ít
rebounds
hiện tại phân từ
rebounding
quá khứ đơn
rebounded
quá khứ phân từ
rebounded
Các ví dụ
The ball hit the ground and rebounded to a great height.
Quả bóng chạm đất và nảy lên một độ cao lớn.
02
phục hồi, bật lại
to return to a former condition, level, or state after a setback or decline
Intransitive
Các ví dụ
After a period of economic recession, the country's economy rebounded and experienced significant growth.
Sau một thời kỳ suy thoái kinh tế, nền kinh tế của đất nước đã phục hồi và trải qua tăng trưởng đáng kể.
Rebound
01
sự phục hồi, mối quan hệ phục hồi
a relationship or fling that occurs shortly after the end of a significant one, often to help cope with a breakup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rebounds
02
bật bóng, lấy lại bóng
the act of a player retrieving the ball after a missed shot or free throw in basketball
Các ví dụ
She led the team by securing ten rebounds.
Cô ấy dẫn dắt đội bằng cách giành được mười bóng bật bảng.
03
sự bật lại, phản ứng
a reaction to a crisis or setback or frustration
04
sự bật lại, sự nảy lại
a movement back from an impact
Cây Từ Vựng
rebound
bound



























