Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rattle
01
lục lạc, maracas
a percussion instrument that produces sound when shaken, typically consisting of a container filled with small objects or beads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rattles
Các ví dụ
During the musical performance, the percussionist added a rhythmic touch by incorporating a tiny rattle into the ensemble.
Trong buổi biểu diễn âm nhạc, nghệ sĩ gõ đã thêm một nét nhịp điệu bằng cách kết hợp một cái lắc lư nhỏ vào dàn nhạc.
1.1
lục lạc, đồ chơi phát ra tiếng động
a toy for babies that makes a noise once shaken
Các ví dụ
The colorful plastic rattle kept the baby entertained during playtime.
Chiếc lục lạc nhựa đầy màu sắc đã giữ cho em bé vui vẻ trong giờ chơi.
02
tiếng lách cách, tiếng lạch cạch
a distinct and repetitive sound characterized by rapid and sharp vibrations, often caused by objects shaking or moving loosely
Các ví dụ
The rattle of the train tracks could be heard in the distance.
Tiếng lách cách của đường ray xe lửa có thể nghe thấy từ xa.
03
cái lục lạc, cái chập cheng
a series of loosely joined keratinous segments at the tip of a rattlesnake's tail
Các ví dụ
The rattlesnake shook its rattle to warn us to stay back.
Con rắn đuôi chuông lắc cái chuông của nó để cảnh báo chúng tôi lùi lại.
to rattle
01
lách cách, rung
to make a rapid succession of short, sharp noises, typically by shaking or striking something
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rattle
ngôi thứ ba số ít
rattles
hiện tại phân từ
rattling
quá khứ đơn
rattled
quá khứ phân từ
rattled
Các ví dụ
The windows rattled as the thunderstorm passed through.
Các cửa sổ lạch cạch khi cơn bão đi qua.
02
lạch cạch, lắc
to make something produce a series of quick, sharp sounds by shaking or moving it
Transitive: to rattle sth
Các ví dụ
The wind rattled the windows during the storm.
Gió làm rung cửa sổ trong cơn bão.
03
làm bối rối, làm lo lắng
to make someone nervous, frightened, or unsettled
Các ví dụ
The sudden noise rattled him.
Tiếng ồn đột ngột làm anh ta hoảng sợ.



























