Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to poke
01
chọc, tạo lỗ
to create a hole by pushing with a pointed object
Transitive: to poke a hole somewhere
Các ví dụ
She poked a hole in the paper with a pen to hang it on the wall.
Cô ấy đục một lỗ trên giấy bằng bút để treo nó lên tường.
02
chọc, hích khuỷu tay
to jab or prod with a finger or a pointed object, often to get someone's attention or to cause discomfort
Transitive: to poke sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
poke
ngôi thứ ba số ít
pokes
hiện tại phân từ
poking
quá khứ đơn
poked
quá khứ phân từ
poked
Các ví dụ
She poked me in the ribs to get my attention during the meeting.
Cô ấy chọc vào sườn tôi để thu hút sự chú ý của tôi trong cuộc họp.
03
chọc, đâm nhẹ
to hit or punch lightly and quickly, often in a playful or teasing manner
Transitive: to poke sb/sth
Các ví dụ
The friends poked each other in the side as they laughed together.
Những người bạn chọc nhau vào hông khi cùng nhau cười đùa.
04
đẩy nhẹ, khuấy
to gently nudge or stir a fire to increase its heat or spread the flames
Transitive: to poke a fire
Các ví dụ
He poked the campfire to stir up the embers and create a brighter flame.
Anh ấy chọc vào đống lửa trại để khuấy động những than hồng và tạo ra ngọn lửa sáng hơn.
05
xâm nhập, địt
to penetrate someone during sexual intercourse
Dialect
American
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
He poked her slowly at first, then harder.
Anh ấy thâm nhập vào cô ấy chậm rãi lúc đầu, sau đó mạnh hơn.
Poke
01
cú đấm, đòn đấm
(boxing) a blow with the fist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pokes
02
cú đâm, cú chọc
a sharp hand gesture (resembling a blow)
03
túi giấy hoặc nhựa để đựng hàng hóa của khách hàng, bao đựng hàng cho khách hàng
a bag made of paper or plastic for holding customer's purchases
04
người chậm chạp, kẻ tụt lại phía sau
someone who takes more time than necessary; someone who lags behind
05
một món ăn Hawaii điển hình được làm với cá sống, chẳng hạn như cá ngừ hoặc cá hồi
a Hawaiian dish typically made with raw fish, such as tuna or salmon, marinated in a sauce and served over rice or as a salad



























