Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toucher
01
chạm, sờ
entrer en contact avec quelque chose en utilisant la main ou une autre partie du corps
Các ví dụ
L' enfant a touché le feu et s' est brûlé.
Đứa trẻ chạm vào lửa và bị bỏng.
02
chạm, sờ
entrer en contact avec quelque chose ou recevoir un impact
Các ví dụ
Elle a touché quelque chose avec son stylo.
Cô ấy đã chạm vào thứ gì đó bằng bút của mình.
03
điều chỉnh, sửa đổi
modifier ou corriger quelque chose
Các ví dụ
Nous avons touché le projet pour corriger les erreurs.
Chúng tôi chạm vào dự án để sửa lỗi.
04
đến, chạm tới
arriver ou atteindre un lieu
Các ví dụ
Le navire touche le port ce soir.
Con tàu chạm cảng tối nay.
05
tiếp giáp với, giáp ranh với
être à côté de, être en contact avec quelque chose sans mouvement direct
Các ví dụ
Ce terrain touche la route principale.
Mảnh đất này tiếp giáp với con đường chính.
06
nhận, lĩnh
recevoir de l'argent, un salaire ou des indemnités
Các ví dụ
Nous touchons des allocations familiales.
Nhận trợ cấp gia đình.
07
tiếp xúc với, có liên hệ với
être en relation ou en contact avec quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Elle touche les clients régulièrement.
Cô ấy thường xuyên tiếp xúc với khách hàng.
08
xử lý, chạm vào
manipuler ou toucher quelqu'un ou quelque chose de manière physique
Các ví dụ
Les enfants touchent les jouets avec curiosité.
Những đứa trẻ chạm vào đồ chơi với sự tò mò.
09
cảm động, lay động
émouvoir ou influencer quelqu'un émotionnellement
Các ví dụ
Les paroles du poème touchent le cœur.
Lời thơ chạm đến trái tim.
10
đạt được, thực hiện
atteindre un but, un objectif ou réaliser un souhait
Các ví dụ
Nous avons touché le sommet de la montagne.
Chúng tôi đã chạm tới đỉnh núi.
11
bắt đầu tiêu thụ, bắt đầu thao tác
commencer à consommer, manger ou manipuler quelque chose
Các ví dụ
Les enfants ont touché aux bonbons sur la table.
Những đứa trẻ đã chạm vào kẹo trên bàn.
12
đề cập đến, thảo luận
aborder ou traiter un sujet
Các ví dụ
Elle touche toujours les sujets délicats avec tact.
Cô ấy luôn chạm đến những chủ đề tế nhị một cách tế nhị.
13
liên quan đến, có liên hệ với
être lié ou avoir rapport à quelque chose
Các ví dụ
Le livre touche plusieurs aspects de la culture.
Cuốn sách đề cập đến nhiều khía cạnh của văn hóa.
14
can thiệp, động vào
manipuler ou intervenir sur quelque chose, souvent de façon experte ou curieuse
Các ví dụ
Elle a touché la serrure pour l' ouvrir.
Cô ấy chạm vào ổ khóa để mở nó.
15
chạm vào mình, tự chạm vào cơ thể mình
toucher son propre corps
Các ví dụ
Les enfants se touchent le nez en jouant.
Những đứa trẻ chạm vào mũi của chúng khi chơi.
16
chạm vào nhau, tiếp xúc với nhau
être en contact ou à proximité les uns des autres
Các ví dụ
Les arbres se touchent par leurs branches.
Những cái cây chạm vào nhau bằng cành của chúng.
Le toucher
[gender: masculine]
01
xúc giác, cảm giác xúc giác
un des cinq sens qui permet de percevoir les objets par contact physique avec la peau
Các ví dụ
La peau est très sensible au toucher.
Da rất nhạy cảm với xúc giác.
02
sự chạm, xúc giác
action de mettre la main ou une partie du corps sur quelque chose
Các ví dụ
Le toucher d' un objet chaud peut être dangereux.
Chạm vào một vật nóng có thể nguy hiểm.



























