toucher
tou
too
cher
ʃe
she
torcher

Định nghĩa và ý nghĩa của "toucher"trong tiếng Pháp

01

chạm, sờ

entrer en contact avec quelque chose en utilisant la main ou une autre partie du corps 
toucher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
touche
ngôi thứ nhất số nhiều
touchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
toucherai
hiện tại phân từ
touchant
quá khứ phân từ
touché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
touchions
Các ví dụ
Ne touche pas à ça, c'est fragile. 

Đừng chạm vào cái đó, nó dễ vỡ.

02

chạm, sờ

entrer en contact avec quelque chose ou recevoir un impact 
toucher definition and meaning
Các ví dụ
Il a touché le mur en passant. 

Anh ấy chạm vào bức tường khi đi ngang qua.

03

điều chỉnh, sửa đổi

modifier ou corriger quelque chose 
toucher definition and meaning
Các ví dụ
Il a touché le document avant de l'envoyer. 

Anh ấy chạm vào tài liệu trước khi gửi nó.

04

đến, chạm tới

arriver ou atteindre un lieu 
toucher definition and meaning
Các ví dụ
Le train touche la gare dans cinq minutes. 

Tàu sẽ đến ga trong năm phút nữa.

05

tiếp giáp với, giáp ranh với

être à côté de, être en contact avec quelque chose sans mouvement direct 
Các ví dụ
La France touche l'Espagne. 

Pháp tiếp giáp Tây Ban Nha.

06

nhận, lĩnh

recevoir de l'argent , un salaire ou des indemnités 
Các ví dụ
Il touche son salaire chaque fin de mois. 

Nhận lương của mình vào cuối mỗi tháng.

07

tiếp xúc với, có liên hệ với

être en relation ou en contact avec quelqu'un ou quelque chose 
Các ví dụ
Il touche beaucoup de personnes par son travail. 

Chạm đến nhiều người qua công việc của mình.

08

xử lý, chạm vào

manipuler ou toucher quelqu'un ou quelque chose de manière physique 
Các ví dụ
Il ne faut pas toucher aux objets fragiles. 

Không được chạm vào các đồ vật dễ vỡ.

09

cảm động, lay động

émouvoir ou influencer quelqu'un émotionnellement 
Các ví dụ
Ce film m'a beaucoup touché. 

Bộ phim này đã chạm đến tôi rất nhiều.

10

đạt được, thực hiện

atteindre un but, un objectif ou réaliser un souhait 
Các ví dụ
Il a touché son rêve de devenir médecin. 

Anh ấy đã chạm vào giấc mơ trở thành bác sĩ của mình.

11

bắt đầu tiêu thụ, bắt đầu thao tác

commencer à consommer, manger ou manipuler quelque chose 
Các ví dụ
Il a touché au gâteau avant la fête. 

Anh ấy đã chạm vào bánh trước bữa tiệc.

12

đề cập đến, thảo luận

aborder ou traiter un sujet 
Các ví dụ
Le professeur touche plusieurs thèmes dans son cours. 

Giáo viên đề cập đến nhiều chủ đề trong lớp học của mình.

13

liên quan đến, có liên hệ với

être lié ou avoir rapport à quelque chose 
Các ví dụ
Cette question touche la santé publique. 

Câu hỏi này liên quan đến sức khỏe cộng đồng.

14

can thiệp, động vào

manipuler ou intervenir sur quelque chose, souvent de façon experte ou curieuse 
Các ví dụ
Ne touche pas à ce mécanisme fragile. 

Đừng động vào cơ chế mong manh này.

15

chạm vào mình, tự chạm vào cơ thể mình

toucher son propre corps 
Các ví dụ
Il se touche le visage en pensant. 

Anh ấy chạm vào mặt mình khi đang suy nghĩ.

16

chạm vào nhau, tiếp xúc với nhau

être en contact ou à proximité les uns des autres 
Các ví dụ
Les deux maisons se touchent. 

Hai ngôi nhà chạm vào nhau.

Le toucher
01

xúc giác, cảm giác xúc giác

un des cinq sens qui permet de percevoir les objets par contact physique avec la peau 
le toucher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
toucher
Các ví dụ
Le toucher est essentiel pour explorer le monde. 

Xúc giác là điều cần thiết để khám phá thế giới.

02

sự chạm, xúc giác

action de mettre la main ou une partie du corps sur quelque chose 
Các ví dụ
Le toucher de ce tissu est doux. 

Cảm giác chạm của vải này mềm mại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng